Thứ Sáu, 26/09/2008, 08:01

Lộ giới các tuyến đường trung tâm Quận Bình Tân và Tân Phú

 

 

* Quận Bình Tân: Các tuyến đường thuộc trục động lực phát triển:

 

Tên đường

Từ

Ðến

Lộ giới (m)

Khoảng lùi (m

Kinh Dương Vương

 

Bùng binh Phú Lâm

Quốc lộ 1A

60

0-6

Quốc lộ 1A

Ngã ba An Lạc

Ranh Bình Tân - Bình Chánh

120

 

Hồ Học Lãm

Ranh Bình Tân -
quận 8

Quốc lộ 1A

60

0-6

Trần Văn Kiểu
(đại lộ đông - tây)

 

Ranh Bình Tân
quận 6

Quốc lộ 1A

40

0-6

Hương lộ 2

 

An Dương Vương

Quốc lộ 1A

 

40

0-3

Mã Lò

Tân Kỳ Tân Quý

Tỉnh lộ 10

 

30

 

0-3

 

Tỉnh lộ 10 (Bà Hom)

 

An Dương Vương

Ranh huyện

Bình Chánh

40

 

0-3

 

Nguyễn Thị Tú

 

Ranh quận Tân Bình

Ranh huyện
Bình Chánh

 

40

 

0-3

 

Ấp Chiến Lược

 

Ranh quận Bình Tân

 

Quốc lộ 1A

 

30

 

0-3

 

Lê Văn Quới

 

An Dương Vương

Quốc lộ 1A

 

30

 

0-3

 

Trần Ðại Nghĩa

Quốc lộ 1A

Kênh C

30

0-3

Theo UBND quận Bình Tân, phạm vi khu vực trung tâm cấp quận (áp dụng theo quyết định 135 của UBND TP.HCM quy định về kiến trúc nhà liên kế trong khu đô thị hiện hữu) để cấp phép xây dựng gồm: khu trung tâm dân cư Tân Tạo diện tích 489ha thuộc phường Tân Tạo A, phía bắc giáp khu dân cư Tân Tạo hiện hữu và trục tỉnh lộ 10B, phía tây giáp xã Lê Minh Xuân (huyện Bình Chánh) qua kênh C, phía nam giáp xã Tân Nhựt (huyện Bình Chánh), phía đông giáp đường cao tốc Sài Gòn - Cần Thơ. 

 

* Các tuyến đường thương mại - dịch vụ trên địa bàn quận Tân Phú:

 

 

Tên Đường

Từ

Ðến

Chiều dài (m)

Lộ giới (m)

Khoảng lùi (m)

Lê Trọng Tấn

Tân Kỳ Tân Quý

Kênh 19-5

2.061

30 

0-6 

Tân Kỳ Tân Quý

Trường Chinh

Bình Long

2.562

30

0-6

Phạm Văn Xảo

Vườn Lài

Thạch Lam

1.065

16

0-6

Tây Sơn

Tân Hương

Gò Dầu

662

20

0-6

Cầu Xéo

Tân Kỳ Tân Quý

Gò Dầu

614

18

0-6

Thoại Ngọc Hầu

Âu Cơ

Bình Long

2.572

60

0-6

Hòa Bình

Phan Anh

Trịnh Ðình Trọng

1.809

30

0-6

Thạch Lam

Lũy Bán Bích

Lê Khôi

705

24

0-6

Thạch Lam

Lê Khôi

Bình Long

791

16

0-6

Lũy Bán Bích

Âu Cơ

 Cầu Tân Hóa

4.270

23

0-6

Âu Cơ

Trường Chinh

 Trịnh Ðình Trọng

3.160

30

0-6

Bình Long

Kênh 19-5

 Thoại Ngọc Hầu

3.510 

30

0-6

Phan Anh

Thoại Ngọc Hầu

 Tô Hiệu

1.252

30

0-6

Nguyễn Sơn

Thoại Ngọc Hầu

 Bình Long

1.768

24

0-6

Gò Dầu

Tân Sơn Nhì

 Bình Long

1.662

20

0-6

Trương Vĩnh Ký

Lũy Bán Bích 

 Tân Sơn Nhì

895

20

0-6

Tân Sơn Nhì

Trường Chinh

 Ðộc Lập

1.421

20

0-6

Ðộc Lập

Lũy Bán Bích

Nguyễn Ngọc Nhựt

 

20

0-6 

Tân Hương 

Ðộc Lập 

Bình Long 

1.293 

20 

0-6 

Tân Quý 

Gò Dầu 

Tân Hương 

602 

20 

0-6

 

Theo UBND quận Tân Phú, khu vực trung tâm quận Tân Phú (áp dụng theo quyết định 135 của UBND TP) để cấp phép xây dựng gồm: khu vực phía đông nam (đường Lũy Bán Bích - Âu Cơ - Tân Thành và Thoại Ngọc Hầu), khu vực phía đông bắc (khu liên hiệp văn hóa thể thao và dân cư Tân Thắng 93ha và cụm dân cư xung quanh, trừ khu xử lý nước thải 11ha).

 

 

 

Lộ giới các tuyến đường TM-DV trên địa bàn Quận 6

 

TT - Theo UBND quận 6, khu vực trung tâm cấp quận (áp dụng theo quyết định 135 của UBND TP quy định kiến trúc nhà liên kế trong khu đô thị hiện hữu) để cấp phép xây dựng được giới hạn bởi các tuyến đường: Phạm Đình Hổ, Lê Quang Sung, Ngô Nhân Tịnh, Bãi Sậy, Lò Gốm, Phan Văn Khỏe với tổng diện tích hơn 14ha.

 

Tên đường

Từ

Ðến

Chiều dài (m)

Lộ giới (m)

Khoảng lùi (m)

Ðại lộ đông - tây

Ngô Nhân Tịnh

Suốt tuyến  

3.500

42

0-6

Hồng Bàng  

Nguyễn Thị Nhỏ

Kinh Dương Vương

1.800

40

0-6

Kinh Dương Vương

Hồng Bàng

An Dương Vương

1.600

40

0-6

Nguyễn Văn Luông

Bùng binh Phú Lâm

Ðại lộ đông - tây

2.550

25

0-6

Tháp Mười

Ngô Nhân Tịnh

Phạm Ðình Hổ

420

30-40

0-3

Hậu Giang

Tháp Mười

An Dương Vương

2.950

40

0-3

Phạm Ðình Hổ

Hồng Bàng

Cao Văn Lầu

780

16

0-3

Cao Văn Lầu

Lê Quang Sung

Ðại lộ đông - tây

820

16

0-3

Lê Quang Sung

Ngô Nhân Tịnh

Mai Xuân Thưởng

630

30

0-3

Nguyễn Thị Nhỏ

Hồng Bàng

Lê Quang Sung

260

25

0-3

Chu Văn An

Lê Quang Sung

Ðại lộ đông - tây

600

16

0-3

Ngô Nhân Tịnh

Lê Quang Sung

Ðại lộ đông - tây

530

40

0-3

Nguyễn Hữu Thận

Lê Quang Sung

Tháp Mười

80

30

0-3

Minh Phụng

Bùng binh Cây Gõ

Bình Tiên

800

30

0-3

Bình Tiên

Minh Phụng

Ðại lộ đông - tây

750

30

0-3

Bà Hom

Bùng binh Phú Lâm

An Dương Vương

1.100

30

0-3

Bình Phú

Hậu Giang

  Lý Chiêu Hoàng

1.050

18

0-3

Lý Chiêu Hoàng

Nguyễn Văn Luông

  An Dương Vương

1.150

25

0-3

Bình Tây

Bãi Sậy

  Ðại lộ đông - tây

380

16

 

Phạm Văn Chí

Bình Tây

  Lò Gốm

2.050

20

 

Gia Phú

Ngô Nhân Tịnh

  Phạm Phú Thứ

1.150

16

 

Phạm Phú Thứ

Bình Tiên

  Ðại lộ đông - tây

650

20

 

Mai Xuân Thưởng

Lê Quang Sung

  Ðại lộ đông - tây

915

20

 

Tân Hòa Ðông  

Bùng binh Phú Lâm

  An Dương Vương

1.350

30

 

Ðặng Nguyên Cẩn

Tân Hóa

  Kinh Dương Vương

765

25

 

An Dương Vương

Tân Hòa Ðông

  Giáp ranh quận 8

3.270

30

 

Chợ Lớn

Nguyễn Văn Luông

  An Dương Vương

1.240

18

 

Ðường số 26 (P.10, 11)

Nguyễn Văn Luông

  An Dương Vương

1.050

20

 

Ðường số 23 (P.10, 11)

Hậu Giang

  Vành đai

1.080

20

 

Ðường số 11 (P.10, 11)

Hậu Giang

  Vành đai

1.720

15

 

Ðường số 11 (P.13)

An Dương Vương

  Ðường số 10

340

15

 

Ðường số 10 (P.13)

Kinh Dương Vương

  Ðường số 11

370

16-30

 

 

Lộ giới các tuyến đường trung tâm tại Q.3 và Q.4

 

 

TT - Các tuyến đường đề nghị áp dụng như quy định hẻm trên địa bàn quận 3:

 

 

Tên đường

Từ

Ðến

Lộ giới (m)

Nguyễn Văn Mai

Huỳnh Tịnh Của

Hai Bà Trưng  

 10

Vườn Chuối  

Nguyễn Ðình Chiểu

Ðường số 1 cư xá Ðô Thành

 10

Vườn Chuối

Ðường số 1 cư xá Ðô Thành

Ðiện Biên Phủ

 12

Nguyễn Sơn Hà

Cao Thắng

Nguyễn Thượng Hiền

 10

Ðường số 2, 3, 4, 5, 6, 7
cư xá Ðô Thành

 

 

 7-9

Phạm Ðình Toái

Cách Mạng Tháng 8

Nguyễn Thông

 6

Sư Thiện Chiếu

Nguyễn Thông

Bà Huyện Thanh Quan  

 10

Nguyễn Gia Thiều

Nguyễn Ðình Chiểu

Ngô Thời Nhiệm

 10

Lê Ngô Cát

Ngô Thời Nhiệm

Ðiện Biên Phủ

 10

 

Các tuyến đường thương mại - dịch vụ hoặc trục đường động lực phát triển mang tính chất thương mại - dịch vụ trên địa bàn Q.4:

 

- Những tuyến đường lộ giới từ 20-30m:

 

Tên đường

Từ

Ðến

Chiều dài (m)

Lộ giới (m)

Bến Vân Ðồn

Nguyễn Tất Thành

Cù lao Nguyễn Kiệu

2.130

25

Ðoàn Nhữ Hài

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Trường Tộ

225

20

Ðoàn Văn Bơ

Bến Vân Ðồn

Hoàng Diệu

225

25

Hoàng Diệu

Nguyễn Tất Thành

Khánh Hội

1.949

25

Khánh Hội

Bến Vân Ðồn

Tôn Thất Thuyết

927

20

Lê Quốc Hưng

Bến Vân Ðồn

Hoàng Diệu

553

20

Lê Thạch

Hoàng Diệu

Lê Văn Linh  

179

20

Lê Văn Linh  

Lê Quốc Hưng

Ðoàn Văn Bơ

117

25

Lê Văn Linh

Nguyễn Tất Thành

Lê Quốc Hưng

160

30

Lê Văn Linh

Lê Thạch

Lê Quốc Hưng

66

30

Nguyễn Khoái

Bến Vân Ðồn

Tôn Thất Thuyết

598

25

Nguyễn Tất Thành

Cầu Khánh Hội

Cầu Tân Thuận

2.580

30

Nguyễn Trường Tộ

Bến Vân Ðồn

Hoàng Diệu

392

20

Tôn Ðản  

Nguyễn Tất Thành

Tôn Thất Thuyết

1.071

25

Tôn Thất Thuyết

Nguyễn Tất Thành

Cuối đường  

3.210

25

Xóm Chiếu

Nguyễn Tất Thành

Tôn Thất Thuyết

901

25

Ðường số 41

Khánh Hội  

Hẻm 129f/138 Bến Vân Ðồn  

169

25

 

 

- Các tuyến đường đề nghị áp dụng quy định như hẻm trên địa bàn Quận 4:

 

 

Tên đường

Từ

Ðến

Chiều dài (m)

Lộ giới (m)

Ðường số 1

Ðường số 23

Ðường số 11

210

6

Ðường số 2

Ðường số 28

Ðường số 8

110

6

Ðường số 3

Ðường số 37

Ðường số 13

35

6

Ðường số 4

Ðường số 28

Ðường số 8

110

6

Ðường số 5

Ðường số 13

Ðường số 37

30

6

Ðường số 6

Ðường số 24

Khánh hội

276

6

Ðường số 7

Ðường số 1

Ðường số 19

276

6

Ðường số 8

Vĩnh hội

Ðường số 6

63

7

Ðường số 9

Ðường số 1

Ðường số 13

153

8

Ðường số 10

Vĩnh hội

Ðường số 6

84

6

Ðường số 10a

Ðường số 36

Hẻm 170 bến vân ðồn

55

6

Ðường số 10b

Ðường số 45

Hẻm 170 bến vân ðồn

127

6

Ðường số 11

Ðường số 27

Ðường số 13

196

8

Ðường số 12

Vĩnh hội

Ðường số 6

50

6

Ðường số 12a

Ðường số 45

Hẻm 170 bến vân ðồn

127

6

Ðường số 13

Ðường số 11

Ðường số 1

204

6

Ðường số 15

Ðường số 19

Cuối đường

45

6

Ðường số 16

Ðường số 20

Cuối đường

79

8

Ðường số 17

Ðường số 16

Cuối đường

118

6

Ðường số 18

Ðường số 10

Ðường số 22

91

6

Ðường số 19

Ðường số 23

Ðầu đường

171

6

Ðường số 20

Ðường số 16

Ðường số 10

48

6

Ðường số 21

Ðường số 19

Ðường số 35

45

6

Ðường số 22

Ðường số 6

Vĩnh hội

50

6

Ðường số 23

Ðường số 1

Ðường số 35

91

6

Ðường số 24

Ðường số 6

Vĩnh hội

68

7

Ðường số 25

Ðường số 19

Cuối đường

75

6

Ðường số 29

Ðường số 51

Chung cư vĩnh hội

42

8

Ðường số 30

Ðường số 36

Cuối đường

60

6

Ðường số 31

Ðường số 51

Chung cư vĩnh hội

27

6

 

 

Sở Quy hoạch - kiến trúc TP.HCM cho biết theo quyết định 135 của UBND TP quy định về kiến trúc nhà liên kế trong khu đô thị hiện hữu như sau: với đường có lộ giới từ 20m trở lên: tầng cao xây dựng tối đa là năm tầng. Trường hợp thuộc khu vực trung tâm TP, trung tâm cấp quận được xây thêm một tầng. Nếu thuộc trục đường thương mại - dịch vụ được xây thêm một tầng.

Trường hợp nhà xây trên lô đất lớn thì được xây thêm một tầng nữa. Đường có lộ giới từ 12m đến dưới 20m: tầng cao tối đa là bốn tầng. Nếu thuộc khu trung tâm TP, khu trung tâm cấp quận thì được xây thêm một tầng. Nếu trên trục đường thương mại - dịch vụ được thêm một tầng. Trường hợp xây trên lô đất lớn được thêm một tầng nữa và có khoảng lùi. Đường có lộ giới từ 6m đến dưới 12m: tầng cao tối đa là bốn tầng.

Các điều kiện khác tương tự đường có lộ giới từ 12m đến dưới 20m, riêng điều kiện thuộc trục đường thương mại - dịch vụ thì không được xây thêm một tầng như các trường hợp trên. Với đường có lộ giới dưới 6m: tầng cao tối đa là ba tầng. Nếu thuộc khu vực trung tâm TP, trung tâm cấp quận được xây thêm một tầng và có khoảng lùi.

Các quận huyện cho rằng theo quy định trên, những tuyến đường có lộ giới dưới 6m đều được cấp phép xây dựng tối đa ba tầng, kể cả đường có lộ giới 2m. Như vậy khu vực không đảm bảo thông thoáng, mất mỹ quan. Các quận huyện kiến nghị TP chỉ cấp phép xây dựng theo quyết định 135 đối với đường có lộ giới tối thiểu là 4m. Nếu đường có lộ giới dưới 4m thì áp dụng theo quy định cũ.

 

 

P.P.H

 

 

 

                 SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN LỘC ĐIỀN

     VP : Đường Lê Thị Hồng Gấm, Q.1.                     ĐT : (84.8) 9.371.003 - 0918.293.533 - 01688.501.533 Anh Thành
    
Website :
www.nhadatLD.com
                  www.nhadatLD.com              Email :  PhongKinhDoanh@nhadatLD.com