Lộ giới các tuyến đường trung tâm Quận Bình Tân và Tân Phú
* Quận Bình Tân: Các tuyến đường thuộc trục động lực phát triển:
|
Tên đường |
Từ |
Ðến |
Lộ giới (m) |
Khoảng lùi (m |
|
Kinh Dương Vương
|
Bùng binh Phú Lâm |
Quốc lộ 1A |
60 |
0-6 |
|
Quốc lộ 1A |
Ngã ba An Lạc |
Ranh Bình Tân - Bình
Chánh |
120 |
|
|
Hồ Học Lãm |
Ranh Bình Tân - |
Quốc lộ 1A |
60 |
0-6 |
|
Trần Văn Kiểu
|
Ranh Bình Tân |
Quốc lộ 1A |
40 |
0-6 |
|
Hương lộ 2
|
An Dương Vương |
Quốc lộ 1A
|
40 |
0-3 |
|
Mã Lò |
Tân Kỳ Tân Quý |
Tỉnh lộ 10
|
30
|
0-3
|
|
Tỉnh lộ 10 (Bà Hom)
|
An Dương Vương
|
Ranh huyện
Bình Chánh |
40
|
0-3
|
|
Nguyễn Thị Tú
|
Ranh quận Tân Bình |
Ranh huyện
|
40
|
0-3
|
|
Ấp Chiến Lược
|
Ranh quận Bình Tân
|
Quốc lộ 1A
|
30
|
0-3
|
|
Lê Văn Quới
|
An Dương Vương
|
Quốc lộ 1A
|
30
|
0-3
|
|
Trần Ðại Nghĩa |
Quốc lộ 1A |
Kênh C |
30 |
0-3 |
|
Theo UBND quận Bình Tân, phạm vi khu vực trung tâm cấp quận (áp dụng theo quyết định 135 của UBND TP.HCM quy định về kiến trúc nhà liên kế trong khu đô thị hiện hữu) để cấp phép xây dựng gồm: khu trung tâm dân cư Tân Tạo diện tích 489ha thuộc phường Tân Tạo A, phía bắc giáp khu dân cư Tân Tạo hiện hữu và trục tỉnh lộ 10B, phía tây giáp xã Lê Minh Xuân (huyện Bình Chánh) qua kênh C, phía nam giáp xã Tân Nhựt (huyện Bình Chánh), phía đông giáp đường cao tốc Sài Gòn - Cần Thơ. |
* Các tuyến đường thương mại - dịch vụ trên địa bàn quận Tân Phú:
|
Tên Đường |
Từ |
Ðến |
Chiều dài (m) |
Lộ giới (m) |
Khoảng lùi (m) |
|
Lê Trọng Tấn |
Tân Kỳ Tân Quý |
Kênh 19-5 |
2.061 |
30 |
0-6 |
|
Tân Kỳ Tân Quý |
Trường Chinh |
Bình Long |
2.562 |
30 |
0-6 |
|
Phạm Văn Xảo |
Vườn Lài |
Thạch Lam |
1.065 |
16 |
0-6 |
|
Tây Sơn |
Tân Hương |
Gò Dầu |
662 |
20 |
0-6 |
|
Cầu Xéo |
Tân Kỳ Tân Quý |
Gò Dầu |
614 |
18 |
0-6 |
|
Thoại Ngọc Hầu |
Âu Cơ |
Bình Long |
2.572 |
60 |
0-6 |
|
Hòa Bình |
Phan Anh |
Trịnh Ðình Trọng |
1.809 |
30 |
0-6 |
|
Thạch Lam |
Lũy Bán Bích |
Lê Khôi |
705 |
24 |
0-6 |
|
Thạch Lam |
Lê Khôi |
Bình Long |
791 |
16 |
0-6 |
|
Lũy Bán Bích |
Âu Cơ |
Cầu Tân Hóa |
4.270 |
23 |
0-6 |
|
Âu Cơ |
Trường Chinh |
Trịnh Ðình Trọng |
3.160 |
30 |
0-6 |
|
Bình Long |
Kênh 19-5 |
Thoại Ngọc Hầu |
3.510 |
30 |
0-6 |
|
Phan Anh |
Thoại Ngọc Hầu |
Tô Hiệu |
1.252 |
30 |
0-6 |
|
Nguyễn Sơn |
Thoại Ngọc Hầu |
Bình Long |
1.768 |
24 |
0-6 |
|
Gò Dầu |
Tân Sơn Nhì |
Bình Long |
1.662 |
20 |
0-6 |
|
Trương Vĩnh Ký |
Lũy Bán Bích |
Tân Sơn Nhì |
895 |
20 |
0-6 |
|
Tân Sơn Nhì |
Trường Chinh |
Ðộc Lập |
1.421 |
20 |
0-6 |
|
Ðộc Lập |
Lũy Bán Bích |
Nguyễn Ngọc Nhựt |
|
20 |
0-6 |
|
Tân Hương |
Ðộc Lập |
Bình Long |
1.293 |
20 |
0-6 |
|
Tân Quý |
Gò Dầu |
Tân Hương |
602 |
20 |
0-6 |
|
Theo UBND quận Tân Phú, khu vực trung tâm quận Tân Phú (áp dụng theo quyết định 135 của UBND TP) để cấp phép xây dựng gồm: khu vực phía đông nam (đường Lũy Bán Bích - Âu Cơ - Tân Thành và Thoại Ngọc Hầu), khu vực phía đông bắc (khu liên hiệp văn hóa thể thao và dân cư Tân Thắng 93ha và cụm dân cư xung quanh, trừ khu xử lý nước thải 11ha). |
Lộ giới các tuyến đường TM-DV trên địa bàn Quận 6
TT - Theo UBND quận 6, khu vực trung tâm cấp quận (áp dụng theo quyết định 135 của UBND TP quy định kiến trúc nhà liên kế trong khu đô thị hiện hữu) để cấp phép xây dựng được giới hạn bởi các tuyến đường: Phạm Đình Hổ, Lê Quang Sung, Ngô Nhân Tịnh, Bãi Sậy, Lò Gốm, Phan Văn Khỏe với tổng diện tích hơn 14ha.
|
Tên đường
|
Từ
|
Ðến
|
Chiều dài (m) |
Lộ giới (m) |
Khoảng lùi (m) |
|
Ðại lộ đông - tây |
Ngô Nhân Tịnh |
Suốt tuyến |
3.500 |
42 |
0-6 |
|
Hồng Bàng |
Nguyễn Thị Nhỏ |
Kinh Dương Vương |
1.800 |
40 |
0-6 |
|
Kinh Dương Vương |
Hồng Bàng
|
An Dương Vương |
1.600 |
40 |
0-6 |
|
Nguyễn Văn Luông |
Bùng binh Phú Lâm |
Ðại lộ đông - tây |
2.550 |
25 |
0-6 |
|
Tháp Mười
|
Ngô Nhân Tịnh |
Phạm Ðình Hổ |
420 |
30-40 |
0-3 |
|
Hậu Giang
|
Tháp Mười
|
An Dương Vương |
2.950 |
40 |
0-3 |
|
Phạm Ðình Hổ |
Hồng Bàng
|
Cao Văn Lầu |
780 |
16 |
0-3 |
|
Cao Văn Lầu |
Lê Quang Sung |
Ðại lộ đông - tây |
820 |
16 |
0-3 |
|
Lê Quang Sung |
Ngô Nhân Tịnh |
Mai Xuân Thưởng |
630 |
30 |
0-3 |
|
Nguyễn Thị Nhỏ |
Hồng Bàng
|
Lê Quang Sung |
260 |
25 |
0-3 |
|
|
Lê Quang Sung |
Ðại lộ đông - tây |
600 |
16 |
0-3 |
|
Ngô Nhân Tịnh |
Lê Quang Sung |
Ðại lộ đông - tây |
530 |
40 |
0-3 |
|
Nguyễn Hữu Thận |
Lê Quang Sung |
Tháp Mười
|
80 |
30 |
0-3 |
|
Minh Phụng |
Bùng binh Cây Gõ |
Bình Tiên
|
800 |
30 |
0-3 |
|
Bình Tiên
|
Minh Phụng |
Ðại lộ đông - tây |
750 |
30 |
0-3 |
|
Bà Hom
|
Bùng binh Phú Lâm |
An Dương Vương |
1.100 |
30 |
0-3 |
|
Bình Phú
|
Hậu Giang
|
Lý Chiêu Hoàng |
1.050 |
18 |
0-3 |
|
Lý Chiêu Hoàng |
Nguyễn Văn Luông |
An Dương Vương |
1.150 |
25 |
0-3 |
|
Bình Tây
|
Bãi Sậy
|
Ðại lộ đông - tây |
380 |
16 |
|
|
Phạm Văn Chí |
Bình Tây
|
Lò Gốm |
2.050 |
20 |
|
|
Gia Phú
|
Ngô Nhân Tịnh |
Phạm Phú Thứ |
1.150 |
16 |
|
|
Phạm Phú Thứ |
Bình Tiên
|
Ðại lộ đông - tây |
650 |
20 |
|
|
Mai Xuân Thưởng |
Lê Quang Sung |
Ðại lộ đông - tây |
915 |
20 |
|
|
Tân Hòa Ðông |
Bùng binh Phú Lâm |
An Dương Vương |
1.350 |
30 |
|
|
Ðặng Nguyên Cẩn |
Tân Hóa
|
Kinh Dương Vương |
765 |
25 |
|
|
An Dương Vương |
Tân Hòa Ðông |
Giáp ranh quận 8 |
3.270 |
30 |
|
|
Chợ Lớn
|
Nguyễn Văn Luông |
An Dương Vương |
1.240 |
18 |
|
|
Ðường số 26 (P.10, 11) |
Nguyễn Văn Luông |
An Dương Vương |
1.050 |
20 |
|
|
Ðường số 23 (P.10, 11) |
Hậu Giang
|
Vành đai |
1.080 |
20 |
|
|
Ðường số 11 (P.10, 11) |
Hậu Giang
|
Vành đai |
1.720 |
15 |
|
|
Ðường số 11 (P.13) |
An Dương Vương |
Ðường số 10 |
340 |
15 |
|
|
Ðường số 10 (P.13) |
Kinh Dương Vương |
Ðường số 11 |
370 |
16-30 |
|
Lộ giới các tuyến đường trung tâm tại Q.3 và Q.4
TT - Các tuyến đường đề nghị áp dụng như quy định hẻm trên địa bàn quận 3:
|
Tên đường
|
Từ
|
Ðến
|
Lộ giới (m) |
|
Nguyễn Văn Mai
|
Huỳnh Tịnh Của
|
Hai Bà Trưng
|
10 |
|
Vườn Chuối
|
Nguyễn Ðình Chiểu
|
Ðường số 1 cư xá Ðô
Thành |
10 |
|
Vườn Chuối
|
Ðường số 1 cư xá Ðô
Thành |
Ðiện Biên Phủ
|
12 |
|
Nguyễn Sơn Hà
|
Cao Thắng
|
Nguyễn Thượng Hiền |
10 |
|
Ðường số 2, 3, 4, 5,
6, 7 |
|
|
7-9 |
|
Phạm Ðình Toái
|
Cách Mạng Tháng 8
|
Nguyễn Thông
|
6 |
|
Sư Thiện Chiếu
|
Nguyễn Thông
|
Bà Huyện Thanh Quan
|
10 |
|
Nguyễn Gia Thiều
|
Nguyễn Ðình Chiểu
|
Ngô Thời Nhiệm
|
10 |
|
Lê Ngô Cát
|
Ngô Thời Nhiệm
|
Ðiện Biên Phủ
|
10
|
Các tuyến đường thương mại - dịch vụ hoặc trục đường động lực phát triển mang tính chất thương mại - dịch vụ trên địa bàn Q.4:
- Những tuyến đường lộ giới từ 20-30m:
|
Tên đường |
Từ |
Ðến |
Chiều dài (m) |
Lộ giới (m) |
|
Bến Vân Ðồn |
Nguyễn Tất Thành |
Cù lao Nguyễn Kiệu |
2.130 |
25 |
|
Ðoàn Nhữ Hài |
Nguyễn Tất Thành |
Nguyễn Trường Tộ |
225 |
20 |
|
Ðoàn Văn Bơ |
Bến Vân Ðồn |
Hoàng Diệu |
225 |
25 |
|
Hoàng Diệu |
Nguyễn Tất Thành |
Khánh Hội
|
1.949 |
25 |
|
Khánh Hội
|
Bến Vân Ðồn |
Tôn Thất Thuyết |
927 |
20 |
|
Lê Quốc Hưng |
Bến Vân Ðồn |
Hoàng Diệu |
553 |
20 |
|
Lê Thạch
|
Hoàng Diệu |
Lê Văn Linh |
179 |
20 |
|
Lê Văn Linh |
Lê Quốc Hưng |
Ðoàn Văn Bơ |
117 |
25 |
|
Lê Văn Linh |
Nguyễn Tất Thành |
Lê Quốc Hưng |
160 |
30 |
|
Lê Văn Linh |
Lê Thạch
|
Lê Quốc Hưng |
66 |
30 |
|
Nguyễn Khoái |
Bến Vân Ðồn |
Tôn Thất Thuyết |
598 |
25 |
|
Nguyễn Tất Thành |
Cầu Khánh Hội |
Cầu Tân Thuận |
2.580 |
30 |
|
Nguyễn Trường Tộ |
Bến Vân Ðồn |
Hoàng Diệu |
392 |
20 |
|
Tôn Ðản |
Nguyễn Tất Thành |
Tôn Thất Thuyết |
1.071 |
25 |
|
Tôn Thất Thuyết |
Nguyễn Tất Thành |
Cuối đường |
3.210 |
25 |
|
Xóm Chiếu
|
Nguyễn Tất Thành |
Tôn Thất Thuyết |
901 |
25 |
|
Ðường số 41 |
Khánh Hội |
Hẻm 129f/138 Bến Vân Ðồn |
169 |
25 |
- Các tuyến đường đề nghị áp dụng quy định như hẻm trên địa bàn Quận 4:
|
Tên đường |
Từ |
Ðến |
Chiều dài (m) |
Lộ giới (m) |
|
Ðường số 1 |
Ðường số 23 |
Ðường số 11 |
210 |
6 |
|
Ðường số 2 |
Ðường số 28 |
Ðường số 8 |
110 |
6 |
|
Ðường số 3 |
Ðường số 37 |
Ðường số 13 |
35 |
6 |
|
Ðường số 4 |
Ðường số 28 |
Ðường số 8 |
110 |
6 |
|
Ðường số 5 |
Ðường số 13 |
Ðường số 37 |
30 |
6 |
|
Ðường số 6 |
Ðường số 24 |
Khánh hội |
276 |
6 |
|
Ðường số 7 |
Ðường số 1 |
Ðường số 19 |
276 |
6 |
|
Ðường số 8 |
Vĩnh hội |
Ðường số 6 |
63 |
7 |
|
Ðường số 9 |
Ðường số 1 |
Ðường số 13 |
153 |
8 |
|
Ðường số 10 |
Vĩnh hội |
Ðường số 6 |
84 |
6 |
|
Ðường số 10a |
Ðường số 36 |
Hẻm 170 bến vân ðồn |
55 |
6 |
|
Ðường số 10b |
Ðường số 45 |
Hẻm 170 bến vân ðồn |
127 |
6 |
|
Ðường số 11 |
Ðường số 27 |
Ðường số 13 |
196 |
8 |
|
Ðường số 12 |
Vĩnh hội |
Ðường số 6 |
50 |
6 |
|
Ðường số 12a |
Ðường số 45 |
Hẻm 170 bến vân ðồn |
127 |
6 |
|
Ðường số 13 |
Ðường số 11 |
Ðường số 1 |
204 |
6 |
|
Ðường số 15 |
Ðường số 19 |
Cuối đường |
45 |
6 |
|
Ðường số 16 |
Ðường số 20 |
Cuối đường |
79 |
8 |
|
Ðường số 17 |
Ðường số 16 |
Cuối đường |
118 |
6 |
|
Ðường số 18 |
Ðường số 10 |
Ðường số 22 |
91 |
6 |
|
Ðường số 19 |
Ðường số 23 |
Ðầu đường |
171 |
6 |
|
Ðường số 20 |
Ðường số 16 |
Ðường số 10 |
48 |
6 |
|
Ðường số 21 |
Ðường số 19 |
Ðường số 35 |
45 |
6 |
|
Ðường số 22 |
Ðường số 6 |
Vĩnh hội |
50 |
6 |
|
Ðường số 23 |
Ðường số 1 |
Ðường số 35 |
91 |
6 |
|
Ðường số 24 |
Ðường số 6 |
Vĩnh hội |
68 |
7 |
|
Ðường số 25 |
Ðường số 19 |
Cuối đường |
75 |
6 |
|
Ðường số 29 |
Ðường số 51 |
Chung cư vĩnh hội |
42 |
8 |
|
Ðường số 30 |
Ðường số 36 |
Cuối đường |
60 |
6 |
|
Ðường số 31 |
Ðường số 51 |
Chung cư vĩnh hội |
27 |
6 |
Sở Quy hoạch - kiến trúc TP.HCM cho biết theo quyết định 135 của UBND TP quy định về kiến trúc nhà liên kế trong khu đô thị hiện hữu như sau: với đường có lộ giới từ 20m trở lên: tầng cao xây dựng tối đa là năm tầng. Trường hợp thuộc khu vực trung tâm TP, trung tâm cấp quận được xây thêm một tầng. Nếu thuộc trục đường thương mại - dịch vụ được xây thêm một tầng.
Trường hợp nhà xây trên lô đất lớn thì được xây thêm một tầng nữa. Đường có lộ giới từ 12m đến dưới 20m: tầng cao tối đa là bốn tầng. Nếu thuộc khu trung tâm TP, khu trung tâm cấp quận thì được xây thêm một tầng. Nếu trên trục đường thương mại - dịch vụ được thêm một tầng. Trường hợp xây trên lô đất lớn được thêm một tầng nữa và có khoảng lùi. Đường có lộ giới từ 6m đến dưới 12m: tầng cao tối đa là bốn tầng.
Các điều kiện khác tương tự đường có lộ giới từ 12m đến dưới 20m, riêng điều kiện thuộc trục đường thương mại - dịch vụ thì không được xây thêm một tầng như các trường hợp trên. Với đường có lộ giới dưới 6m: tầng cao tối đa là ba tầng. Nếu thuộc khu vực trung tâm TP, trung tâm cấp quận được xây thêm một tầng và có khoảng lùi.
Các quận huyện cho rằng theo quy định trên, những tuyến đường có lộ giới dưới 6m đều được cấp phép xây dựng tối đa ba tầng, kể cả đường có lộ giới 2m. Như vậy khu vực không đảm bảo thông thoáng, mất mỹ quan. Các quận huyện kiến nghị TP chỉ cấp phép xây dựng theo quyết định 135 đối với đường có lộ giới tối thiểu là 4m. Nếu đường có lộ giới dưới 4m thì áp dụng theo quy định cũ.
P.P.H
![]() |
SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN LỘC ĐIỀN VP : Đường Lê Thị Hồng Gấm, Q.1. ĐT : (84.8) 9.371.003 - 0918.293.533 - 01688.501.533 Anh Thành Website : www.nhadatLD.com www.nhadatLD.com Email : PhongKinhDoanh@nhadatLD.com |